Ứng dụng | Một số tá dược lipid | Ưu điểm chung |
| Tá dược trơn bóng | Glyceryl dibehenate, Glyceryl monostearate, Hydrogenated castor oil | - Tạo cảm quan bóng đẹp cho viên.
- Khắc phục nhược điểm tương kỵ và vị kim loại của MgSt
|
| Tác nhân phóng thích kéo dài | Glyceryl dibehenate, cetyl alcohol, stearyl alcohol | - Tạo khung matrix kiểm soát phóng thích hoạt chất theo cơ chế khuếch tán, không trương nở, không bào mòn.
- Hạn chế hiện tượng phóng thích ồ ạt
|
| Tá dược che vị | Glyceryl dibehenate, Glyceryl monostearate | - Che vị hiệu quả, có thể dùng cho nhiều hoạt chất khác nhau mà không cần liên kết đặc hiệu
|
| Chất mang dầu | MCT oil, dầu nành, dầu thầu dầu | - Tăng độ tan và sinh khả dụng
- Hỗ trợ bổ sung dinh dưỡng cho sản phẩm (MCT oil)
|
| Tạo đặc gây treo | Hydrogenated castor oil, cetyl alcohol, stearyl alcohol, cetostearyl alcohol, glyceryl monostearate, các loại sáp | - Tăng độ nhớt, giúp điều chỉnh thể chất cho dạng bào chế lỏng và bán rắn, từ đó gây treo và ổn định hoạt chất hiệu quả hơn
|
| Cải thiện độ tan, sinh khả dụng | MCT oil, PEG hydrogenated castor oil, các ester của glycerol, các ester của PEG | - Cải thiện độ tan, sinh khả dụng cho hoạt chất kém tan
- Bào chế các hệ phân phối thuốc hướng đích và giảm tác dụng phụ
|