Tin tức
Tìm hiểu Polyethylene Glycol từ đặc tính vật lý, phân loại theo khối lượng phân tử đến ứng dụng trong các dạng bào chế và sản xuất dược phẩm.
 (18).jpg)
Polyethylene Glycol (PEG) hay Marcogol là polymer mạch thẳng được cấu thành từ các monomer là ethylene glycol -(CH₂CH₂O)- , thường có khối lượng phân tử khoảng 200 – 20000 Da. Nhờ đặc tính ưa nước cao, linh hoạt, tương thích sinh học và không độc tính, PEG được sử dụng phổ biến trong nhiều dạng bào chế như thuốc tiêm, thuốc dùng ngoài da, thuốc nhỏ mắt, thuốc uống, thuốc đặt hậu môn và các hệ thống phân phối thuốc tiên tiến.
| ||||||||||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||||||||
200 | 600 | 900 | 4000 | 6000 | 20000 | |||||||||||||||||||||||||||
Trạng thái lỏng ở nhiệt độ phòng | Trạng thái rắn ở nhiệt độ phòng | |||||||||||||||||||||||||||||||
Nhiệt độ đóng băng 4 - 15°C | Nhiệt độ nóng chảy tăng dần (35 - 63°C) | |||||||||||||||||||||||||||||||
Rất hút ẩm | Tương đối hút ẩm | Hầu như không hút ẩm | ||||||||||||||||||||||||||||||
Độ nhớt tăng dần (3,9 – 3200 mm²/s ở nhiệt độ 98,9 ± 0,3°C) | ||||||||||||||||||||||||||||||||
Tan trong nước và ethanol. Không tan trong dầu và chất béo
| ||||||||||||||||||||||||||||||||
Ứng dụng | Dạng bào chế | Các dòng PEG thường dùng | Ưu điểm của PEG |
Dung môi | Viên nang mềm (dịch nang thân nước) | 300, 400, 600 | ✔ Đồng dung môi - tăng độ tan hoạt chất ✔ Tương thích sinh học cao ✔ Ổn định trong dải pH rộng |
| Thuốc dùng ngoài | 300, 400, 600 | ||
| Thuốc tiêm, thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi, nhỏ tai | 300, 400 | ||
Chất ổn định nhũ tương | Nhũ tương dùng ngoài | 400 | ✔ Tăng độ nhớt của môi trường phân tán (pha liên tục) |
| Nhũ tương uống | 400 | ||
Tá dược gây treo, tạo đặc, ổn định | Hỗn dịch uống | 400 | ✔ Tan tốt, nhanh, dễ pha chế trong sản xuất |
Chất hóa dẻo | Viên nén bao phim | 3350, 4000, 6000 | ✔ Cải thiện tính chất cơ học của màng bao ✔ Tương thích với nhiều polymer |
| Chế phẩm vi bao | 300, 400 | ✔ Tăng độ dẻo, chống nứt màng vi bao | |
Tác nhân tạo khung matrix phóng thích biến đổi | Viên nén phóng thích biến đổi | 4000, 6000 | ✔ Tương thích với nhiều polymer ✔ Phối hợp các PEG để điều chỉnh tốc độ phóng thích |
Tạo nền thuốc dùng ngoài | Thuốc mỡ, kem, gel | 1450, 3350, 4000 | ✔ Không gây kích ứng da ✔ Khả năng giữ ẩm tốt ✔ Tương thích với nhiều hoạt chất ✔ Phối hợp các PEG để điều chỉnh thể chất mong muốn |
Tạo nền thuốc đặt | Thuốc đặt | 3350, 4000, 6000 | ✔ Cấu trúc bền vững, không thuận lợi cho nấm mốc phát triển ✔ Cải thiện các tính chất cơ học của thuốc ✔ Tương thích với nhiều hoạt chất |
Tá dược dính | Viên nén | 6000 | ✔ Tăng khả năng liên kết tiểu phân ✔ Cải thiện độ bền cơ học của cốm và viên nén |
Quy trình nóng chảy | Xát hạt nóng chảy, ép đùn nóng chảy, hệ phân tán rắn | 4000, 6000 | ✔ Độ nhớt phù hợp ✔ Phân tán đồng đều dược chất ✔ Nhiệt độ nóng chảy thấp ✔ Phối hợp các PEG để điều chỉnh đặc tính mong muốn |
Tá dược trơn bóng | Viên sủi Viên nén phân tán (ODT/ DT) | 6000 | ✔ Cải thiện bề mặt viên (bóng, mịn) ✔ Giúp viên rã nhanh và không cản trở sự hòa tan của dược chất ✔ Tan hoàn toàn trong nước, không để lại cặn |
Hệ vận chuyển thuốc nano | Liposome, Lipid nanoparticles (LNP), Solid lipid nanoparticles (SLN), Nanoemulsion | 2000, 4000 | ✔ Ổn định hệ nano ✔ Tránh sự thực bào và kéo dài thời gian tuần hoàn trong máu ✔ Nâng cao hiệu quả phân phối thuốc |
Đăng ký nhận bản tin hàng tuần để nhận thông tin cập nhật mới nhất.