Hydroxypropyl Betadex là dẫn xuất của betacyclodextrin được sử dụng rộng rãi nhất trong các chế phẩm thuốc tiêm. Tá dược này giúp tăng độ hòa tan, cải thiện độ ổn định hóa học cho các hoạt chất có tính kỵ nước mà không cần sử dụng lượng lớn dung môi hữu cơ hoặc chất diện hoạt.

Hydroxypropyl-β-cyclodextrin (HP-β-CD)là dẫn xuất bán tổng hợp của β-cyclodextrin, được tạo thành bằng cách gắn các nhóm hydroxypropyl vào các nhóm hydroxyl của phân tử β-cyclodextrin. Sự biến đổi cấu trúc này giúp cải thiện đáng kể độ tan trong nước, giảm độc tính trên thận và hạn chế hiện tượng kết tinh so với β-cyclodextrin nguyên thủy.
Nhờ khả năng tạo phức bao với nhiều hoạt chất kém tan trong nước, HP-β-CD hiện là một trong những tá dược được sử dụng rộng rãi nhất trong các chế phẩm thuốc tiêm. Tá dược này giúp tăng độ hòa tan, cải thiện độ ổn định hóa học cho các hoạt chất có tính kỵ nước mà không cần sử dụng lượng lớn dung môi hữu cơ hoặc chất diện hoạt.
Hiện nay, HP-β-CD đã được chấp nhận sử dụng trong nhiều chế phẩm tiêm bởi các cơ quan quản lý như FDA và EMA, với nhiều sản phẩm thương mại đã được lưu hành trên thế giới.

HP-β-CD vẫn giữ nguyên cấu trúc hình nón cụt đặc trưng của cyclodextrin gồm:
Việc gắn các nhóm hydroxypropyl mang lại nhiều ưu điểm:
Khoang kỵ nước của HP-β-CD có khả năng bao lấy một phần hoặc toàn bộ phân tử hoạt chất kỵ nước thông qua các tương tác không cộng hóa trị.
API + HP-β-CD ⇌ API–HP-β-CD complex
Quá trình này giúp hoạt chất vẫn được giữ ở trạng thái tự do và phức bao luôn ở trạng thái cân bằng động. Sau khi tiêm vào cơ thể, phức sẽ nhanh chóng phân ly khi hoạt chất được hấp thu hoặc phân bố, giải phóng hoạt chất để phát huy tác dụng điều trị.

HP-β-CD được sử dụng trong thuốc tiêm với các ứng dụng:
Ngoài thuốc tiêm tĩnh mạch, HP-β-CD còn được ứng dụng trong:
Một số hoạt chất phù hợp sử dụng HP-β-CD:
Hoạt chất | Vai trò của HP-β-CD |
Voriconazole | Tăng độ hòa tan, thay thế dung môi hữu cơ |
Ziprasidone mesylate | Tăng độ hòa tan và ổn định |
Aripiprazole | Hỗ trợ hòa tan trong dung dịch tiêm |
Itraconazole | Cải thiện khả năng hòa tan và sinh khả dụng |
Diclofenac | Giảm kích ứng, tăng hòa tan |
Dexamethasone | Ổn định dung dịch và tăng độ tan |
Hydrocortisone | Hỗ trợ tạo dung dịch tiêm trong suốt |
.png)
Để nhận hồ sơ kỹ thuật, COA, DMF support, mẫu thử hoặc tư vấn ứng dụngHydroxypropyl Betadex trong công thức dược phẩm, mỹ phẩm và thực phẩm chức năng, vui lòng liên hệ:
Đăng ký nhận bản tin hàng tuần để nhận thông tin cập nhật mới nhất.