Glyceryl Behenate là hỗn hợp ester mono, di và triglyceride của acid behenic (acid docosanoic). Tá dược này được sử dụng phổ biến trong dược phẩm với các ứng dụng:
Tác nhân tạo khung matrix lipid để kiểm soát tốc độ phóng thích hoạt chất cho viên phòng thích kéo dài
Tá dược trơn bóng không tương kỵ và tạo cảm quan đẹp cho viên nén
Với quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, dòng sản phẩm Glyceryl Behenate có độ tinh khiết cao, đạt các yêu cầu chất lượng và cung cấp hồ sơ đầy đủ cho quá trình đăng ký sản phẩm.
2. Thông tin chi tiết nguyên liệu
Tên sản phẩm: Glyceryl Behenate
Xuất xứ: China (Trung Quốc)
Thành phần chính: Hỗn hợp ester mono, di và triglyceride của acid behenic (acid docosanoic)
Trạng thái nguyên liệu: Dạng bột hoặc vảy sáp, màu trắng hoặc trắng ngà
Mùi vị: Không mùi hoặc có mùi rất nhẹ.
Độ hòa tan: Thực tế không tan trong nước và ethanol, hòa tan trong chloroform và các dung môi hữu cơ khi đun nóng
Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn Dược điển quốc tế (USP/NF, EP, ChP)
Nguyên liệu được kiểm soát nghiêm ngặt về:
Định tính và thành phần acid béo (đặc biệt là hàm lượng acid behenic).
Khoảng nóng chảy (thường từ 65°C - 77°C).
Chỉ số acid, chỉ số iod và chỉ số xà phòng hóa.
Giới hạn kim loại nặng và tro sulfat.
Giới hạn vi sinh vật đối với các ứng dụng sản xuất dược phẩm.
3. Ứng dụng của Glyceryl Behenate trong vai trò tác nhân phóng thích kéo dài
Glyceryl dibehenate tạo khung matrix thân dầu, với tỉ lệ sử dụng 15 – 50% trong viên tùy công thức và tính thân nước của hoạt chất. Ưu điểm của Glyceryl dibehenate cho viên phóng thích kéo dài
Khung matrix lipid không trương nở, không bào mòn nên giữ nguyên cơ chế khuếch tán hoạt chất à tránh hiện tượng hoạt chất phóng thích ồ ạt trong 60 phút đầu hoặc khi vỡ viên
Sử dụng được cho nhiều quy trình bào chế khác nhau: dập trực tiếp, xát hạt ướt, ép đùn nóng chảy, hệ phân tán rắn,…
Không cần sử dụng dung môi hữu cơ à tránh nguy cơ cháy nổ, tránh ảnh hưởng của cồn đến sự phóng thích hoạt chất
Ổn định trong điều kiện sinh lý: enzyme tiêu hóa, pH à hạn chế sự khác biệt phóng thích hoạt chất giữa bệnh nhân khác nhau
Trơ về mặt hóa học, tương thích với các hoạt chất và tá dược
Sự phóng thích hoạt chất ít bị ảnh hưởng khi nâng cỡ lô
4. Ứng dụng của Glyceryl Behenate trong vai trò tá dược trơn bóng
Tá dược trơn bóng thân dầu, giúp bề mặt viên bóng đẹp, giảm lực đẩy viên ra khỏi cối à kéo dài tuổi thọ chày cối
Tỉ lệ sử dụng 1 – 3% trong viên, trộn ngoại
Tá dược trơn bóng không tương kỵ, phù hợp cho các hoạt chất tương kỵ với Magnesium stearate
Không gây ra vị kim loại
Tá dược trơn bóng ổn định, ít bị ảnh hưởng bởi các điều kiện trộn khác nhau lên tính chất viên: hàm lượng tá dược sử dụng, thời gian trộn
Có tính kết dính tốt, hỗ trợ dính viên, giúp viên khắc phục các hạn chế về độ cứng khi sử dụng tá dược trơn bóng
Thuận lợi khi nâng cỡ lô
5. Sản phẩm thương mại sử dụng Glyceryl Behenate
6. Thông tin liên hệ sản phẩm
Để biết thêm thông tin về chuỗi cung ứng, thông số kỹ thuật (Specification) của Glyceryl Behenate hoặc để đặt hàng, vui lòng liên hệ:
Yêu cầu Mẫu/COA: Vui lòng liên hệ với chúng tôi qua email để nhận mẫu thử, Giấy chứng nhận Phân tích (COA) và tài liệu kỹ thuật mới nhất từ nhà sản xuất.
Stearyl Alcohol từ Trung Quốc. Nguyên liệu tá dược dược phẩm chuyên biệt, mang lại độ ổn định, khả năng tạo đặc và làm mềm da cho các công thức thuốc mỡ, kem bôi. Liên hệ Biorich ngay!
Nguyên liệu Stearic Acid đạt chuẩn dược điển quốc tế, chuyên ứng dụng làm tá dược trơn bóng cho viên nén và chất nhũ hóa mỹ phẩm. Liên hệ Biorich ngay!
Dung dịch Sorbitol Sorbitan – Chất hóa dẻo chuyên biệt và tác nhân chống kết tinh ưu việt cho vỏ nang mềm. Liên hệ Biorich ngay!
Biorich Group
Thông tin
Biorich Group cung cấp nguyên liệu và giải pháp chuỗi cung ứng cho các ngành dược phẩm, dinh dưỡng, chăm sóc sức khỏe, mỹ phẩm, thực phẩm và công nghiệp, với mạng lưới đối tác toàn cầu.
Danh mục chính
Loading...
Video nổi bật
Đăng ký nhận tin
Đăng ký nhận bản tin hàng tuần để nhận thông tin cập nhật mới nhất.